Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfect example

B1

Nghĩa

ví dụ điển hình adj+noun

Định nghĩa · An ideal instance that represents a concept well.

“The events of 1954 are a perfect example of how political leaders make misjudgements that have serious long-term effects.”Những sự kiện năm 1954 là ví dụ điển hình về việc các nhà lãnh đạo chính trị có thể đánh giá sai gây hậu quả lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...