Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play a part

B1

Nghĩa

đóng vai trò (thường là một phần trong tổng thể) verb+article

Định nghĩa · To have a role in a larger situation or system.

“We must first gather evidence, then carry out a detailed study of all the factors that play a part in social conditioning.”Chúng ta cần thu thập bằng chứng rồi nghiên cứu kỹ tất cả các yếu tố đóng vai trò trong việc hình thành xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...