Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

key factor

B1

Nghĩa

yếu tố then chốt adj+noun

Định nghĩa · An important element or aspect.

“The invention of the steam engine was the key factor in the birth of the industrial revolution.”Việc phát minh ra động cơ hơi nước là yếu tố then chốt trong sự ra đời của cuộc cách mạng công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...