Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clear illustration

B1

Nghĩa

minh họa rõ ràng adj+noun

Định nghĩa · An example that is easy to understand.

“This is a clear illustration of the importance of a strong monetary policy.”Đây là minh chứng rõ ràng cho tầm quan trọng của chính sách tiền tệ vững mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...