Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

young offender

B2

Nghĩa

người trẻ phạm tội adj+noun

Định nghĩa · A young person who commits a crime.

“Charles Amworth, 26, had served two years in a prison for young offenders ten years ago before working for the bank.”Charles Amworth, 26 tuổi, từng thụ án hai năm ở trại giam dành cho người trẻ phạm tội cách đây mười năm trước khi làm việc cho ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...