Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

world-wide problem

B1

Nghĩa

vấn đề toàn cầu adj+noun

Định nghĩa · A problem affecting the entire world.

“The sexual exploitation of children is a world-wide problem, as is child labour.”Nạn bóc lột tình dục trẻ em là vấn đề toàn cầu, cũng như lao động trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...