patter of rain
B2
Nghĩa
tiếng mưa rơi lộp độp
noun+prep+noun
Định nghĩa · The sound of rain falling lightly.
“Then we heard the patter of rain on the leaves above us.”Rồi chúng tôi nghe tiếng mưa rơi lộp độp trên những tán lá phía trên.