Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raucous laughter

B2

Nghĩa

tiếng cười ầm ĩ, ồn ào adj+noun

Định nghĩa · A loud and noisy type of laughter.

“I could hear raucous laughter coming from the party next door.”Tôi nghe thấy tiếng cười ầm ĩ vọng ra từ bữa tiệc nhà bên. (Lưu ý: khó chịu, không dễ nghe)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...