raucous laughter
B2
Nghĩa
tiếng cười ầm ĩ, ồn ào
adj+noun
Định nghĩa · A loud and noisy type of laughter.
“I could hear raucous laughter coming from the party next door.”Tôi nghe thấy tiếng cười ầm ĩ vọng ra từ bữa tiệc nhà bên. (Lưu ý: khó chịu, không dễ nghe)