Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shrill voice

B2

Nghĩa

giọng nói the thé adj+noun

Định nghĩa · A very sharp and high sound made when someone speaks.

“Marie has such a shrill voice. I can't listen to her for long.”Marie có giọng nói the thé. Tôi không thể nghe lâu được. (Lưu ý: cao, chói tai, khó chịu)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...