Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greasy hands

B1

Nghĩa

tay dính dầu mỡ adj+noun

Định nghĩa · Hands that are covered in oil or grease.

“CLEANO POLISH will get rid of those marks on paint and wallpaper made by greasy hands and sticky fingers.”CLEANO POLISH sẽ tẩy sạch vết bẩn trên sơn và giấy dán tường do tay dính dầu mỡ và ngón tay dính bẩn gây ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...