Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oily skin

B1

Nghĩa

da dầu adj+noun

Định nghĩa · Skin that produces too much oil and feels greasy.

“This cream is good for dry skin – that one would be better for oily skin.”Loại kem này tốt cho da khô – còn loại kia hợp với da dầu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...