Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rough surface

B1

Nghĩa

bề mặt gồ ghề adj+noun

Định nghĩa · A surface that is uneven and not smooth.

“Use this cream and the rough skin/surface/complexion on your hands will soon become smooth.”Dùng kem này thì bề mặt da sần sùi trên tay bạn sẽ sớm trở nên mịn màng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...