Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smooth surface

B1

Nghĩa

bề mặt nhẵn, mịn adj+noun

Định nghĩa · A surface that is even and smooth to touch.

“The table has a smooth surface, perfect for writing.”Cái bàn có bề mặt nhẵn, rất thích hợp để viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...