Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smooth texture

B1

Nghĩa

kết cấu mịn, mượt adj+noun

Định nghĩa · A texture that feels soft and creamy.

“TRY OUR YOGURT – smooth, creamy texture delicious with finely chopped cucumber, coarse grain sea salt and crushed garlic.”HÃY THỬ SỮA CHUA CỦA CHÚNG TÔI – kết cấu mịn, béo ngậy, ngon tuyệt với dưa chuột thái nhỏ, muối biển hạt to và tỏi nghiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...