Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voice hardens

B2

Nghĩa

giọng trở nên cứng rắn hơn noun+verb

Định nghĩa · A tone that becomes more strict or severe.

“A voice softens or hardens (gets more friendly or gets less friendly) and an attitude softens or hardens.”Giọng nói có thể trở nên mềm mại hoặc cứng rắn hơn (thân thiện hơn hoặc lạnh lùng hơn), thái độ cũng vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...