Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rare species

B1

Nghĩa

loài hiếm adj+noun

Định nghĩa · A type of living thing that is not common.

“The island is home to several rare species of plants and animals.”Hòn đảo là nơi sinh sống của một số loài thực vật và động vật hiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...