Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quick lunch

B1

Nghĩa

bữa trưa nhanh adj+noun

Định nghĩa · A meal taken quickly, often between activities.

“Let’s have a quick lunch before the meeting starts.”Hãy ăn trưa nhanh trước khi cuộc họp bắt đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...