Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exchange addresses

B1

Nghĩa

trao đổi địa chỉ (giữa hai người) verb+noun

Định nghĩa · To share living location details with someone.

“You exchange addresses when people give each other details of where they live.”Mọi người trao đổi địa chỉ khi cho nhau biết nơi mình sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...