Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have clothes altered

B1

Nghĩa

đi sửa quần áo (cho vừa vặn hơn) verb+noun+verb

Định nghĩa · To have clothing adjusted for a better fit.

“I’ve lost some weight – I need to have some of my clothes altered.”Tôi bị sụt cân nên cần đi sửa lại mấy bộ quần áo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...