Kho từ
› ECIU · Unit 58 · Claiming and denying › drop a hint
drop a hint
B1verb+noun📁 ECIU · Unit 58 · Claiming and denyingECIU
bóng gió, ám chỉ (gián tiếp)
UK ·
US
An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal and dropped a number of broad hints as to who it was.
→ Một bài báo trên The Moon tuần trước đã ám chỉ rõ ràng rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối và đã đưa ra nhiều ám chỉ về người đó là ai.