Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reject a suggestion

B1

Nghĩa

bác bỏ đề xuất verb+noun

Định nghĩa · To dismiss a proposal or recommendation.

“Ann rejected all Joe’s suggestions about how to decorate their flat.”Ann đã bác bỏ mọi ý kiến của Joe về cách trang trí căn hộ. (Lưu ý: reject dùng với suggestion, không dùng refuse suggestion.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...