reject an idea
B1
Nghĩa
bác bỏ ý tưởng
verb+noun
Định nghĩa · To dismiss a thought or concept as unacceptable.
“The committee rejected an idea to change the meeting time.”Ủy ban đã bác bỏ ý tưởng thay đổi thời gian họp. (Lưu ý: reject dùng với idea/suggestion, không dùng refuse idea.)