Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refuse an invitation

B1

Nghĩa

từ chối lời mời verb+noun

Định nghĩa · To decline an invitation to an event.

“You deny/reject a claim, deny a rumour/an allegation/an accusation but ... refuse an invitation/offer.”Bạn từ chối lời mời hoặc đề nghị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...