Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take long steps

B1

Nghĩa

bước dài verb+noun

Định nghĩa · To take steps that are longer than usual.

“He was taking long steps as if he was measuring the length of the lake.”Anh ấy bước những bước dài như thể đang đo chiều dài của hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...