Kho từ › ECIU · Unit 59 · Liking and disliking › greatest regard

greatest regard

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 59 · Liking and disliking ECIU
sự kính trọng lớn nhất
UK · US
I have always had the greatest regard for her.
→ Tôi luôn rất kính trọng cô ấy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...