Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instant dislike

B2

Nghĩa

ghét ngay lập tức adj+noun

Định nghĩa · A strong feeling of dislike that happens immediately.

“She took an instant dislike to Mr Peabody, but she did not know why.”Cô ấy ngay lập tức không ưa ông Peabody mà không rõ lý do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...