Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keen admirer

B2

Nghĩa

người rất ngưỡng mộ (ai đó) adj+noun

Định nghĩa · A person who admires someone or something greatly.

“I’m a keen admirer of the new President.”Tôi rất ngưỡng mộ vị Tổng thống mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...