Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passionate love

B2

Nghĩa

tình yêu mãnh liệt adj+noun

Định nghĩa · A very strong feeling of affection.

“Her passionate love of the sea inspired her to sail round the world.”Tình yêu mãnh liệt với biển đã truyền cảm hứng cho cô ấy đi thuyền vòng quanh thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...