Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strong aversion

B2

Nghĩa

rất ghét, ác cảm mạnh adj+noun

Định nghĩa · A very strong feeling of dislike.

“Most people have a strong aversion to excessive violence on TV.”Hầu hết mọi người rất ghét cảnh bạo lực quá mức trên TV.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...