Kho từ › hoat-dong-thuong-ngay › play sports

play sports

A2 phr. 📁 hoat-dong-thuong-ngay
chơi thể thao
UK /pleɪ spɔːrts/ · US /pleɪ spɔːrts/
They play sports after school.
→ Họ chơi thể thao sau giờ học.
I play sports to stay healthy.→ Tôi chơi thể thao để khỏe mạnh.
Đồng nghĩa
do sports
Collocations
play footballplay tennis
Họ từ
sport (n)sportsman (n)
Dùng 'play' với môn có bóng; 'do' với môn khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...