Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevalent

/ˈprɛvələnt/ B1 IELTS

Nghĩa

phổ biến tính từ

Định nghĩa · Commonly found or widely accepted.

“This issue is prevalent in many countries.”Vấn đề này phổ biến ở nhiều quốc gia.

“Smartphones are prevalent among teenagers today.”Điện thoại thông minh rất phổ biến trong giới trẻ ngày nay.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự phổ biến trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phổ biến của một hiện tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...