Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emissions

/ɪˈmɪʃənz/ B1 THPT phổ biến #20046

Nghĩa

khí thải n

Định nghĩa · Gases released into the air from vehicles or factories.

“Cutting car emissions helps improve health in our town.”Giảm khí thải xe giúp cải thiện sức khỏe ở thị trấn.

Ghi chú · emit (v) – emission (n, sing.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...