Kho từ › Con người & môi trường › emissions

emissions

B1 n 📁 Con người & môi trường THPT
khí thải
UK /ɪˈmɪʃənz/ · US /ɪˈmɪʃənz/
Cutting car emissions helps improve health in our town.
→ Giảm khí thải xe giúp cải thiện sức khỏe ở thị trấn.
emit (v) – emission (n, sing.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...