Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toxic

/ˈtɒksɪk/ B1 THPT phổ biến #20048

Nghĩa

độc hại adj

Định nghĩa · Harmful or poisonous to living things.

“These fumes are toxic, so wear a mask in the lab.”Khói này độc hại, nên đeo khẩu trang trong phòng thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...