compost
/ˈkɒmpɒst/ B1 THPT phổ biến #20060
Nghĩa
ủ phân hữu cơ
v
Định nghĩa · To turn organic waste into nutrient-rich soil.
“We compost leaves from the school garden.”Chúng tôi ủ lá từ vườn trường.
Ghi chú · compost (n) – composting (n)