Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

air quality

B1 THPT phổ biến #20072

Nghĩa

chất lượng không khí n

Định nghĩa · The measure of how clean the air is to breathe.

“Poor air quality makes PE class harder today.”Chất lượng không khí kém khiến tiết thể dục khó hơn hôm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...