Kho từ › Âm nhạc › rhythm

rhythm

A2 n 📁 Âm nhạc THPT
nhịp điệu
UK /ˈrɪðəm/ · US /ˈrɪðəm/
The drummer keeps a steady rhythm for the band.
→ Tay trống giữ nhịp điệu ổn định cho ban nhạc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...