Kho từ › Âm nhạc › drummer

drummer

A2 n 📁 Âm nhạc THPT
tay trống
UK /ˈdrʌmə/ · US /ˈdrʌmə/
The drummer practices rudiments every evening.
→ Tay trống luyện các bài căn bản mỗi tối.
drum (n) – drummer (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...