Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › donate

donate

B1 v 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
quyên góp, hiến tặng
UK /dəʊˈneɪt/ · US /dəʊˈneɪt/
Our class will donate books to the community library.
→ Lớp chúng tôi sẽ quyên góp sách cho thư viện cộng đồng.
donate (v) – donation (n) – donor (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...