Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › fundraising

fundraising

B1 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
hoạt động gây quỹ
UK /ˈfʌndˌreɪzɪŋ/ · US /ˈfʌndˌreɪzɪŋ/
Her team does fundraising for low-income families.
→ Nhóm của cô ấy gây quỹ cho các gia đình thu nhập thấp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...