Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › shelter

shelter

B1 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
nơi trú ẩn
UK /ˈʃeltə(r)/ · US /ˈʃeltə(r)/
They cooked dinner at a shelter for the homeless.
→ Họ nấu bữa tối tại nơi trú ẩn cho người vô gia cư.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...