Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › orphanage

orphanage

B1 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
trại trẻ mồ côi
UK /ˈɔːfənɪdʒ/ · US /ˈɔːfənɪdʒ/
Our group visited the orphanage to play with the kids.
→ Nhóm chúng tôi đến trại trẻ mồ côi để chơi với các em.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...