Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › fundraising campaign

fundraising campaign

B1 phr 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
chiến dịch gây quỹ
UK · US
They started a fundraising campaign to repair classrooms.
→ Họ khởi động chiến dịch gây quỹ để sửa phòng học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...