Kho từ › Phát minh & sáng chế › affordable

affordable

B1 adj 📁 Phát minh & sáng chế THPT
giá phải chăng
UK /əˈfɔːdəbl/ · US /əˈfɔːdəbl/
The printer is affordable for most students’ groups.
→ Chiếc máy in có giá phải chăng cho đa số nhóm học sinh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...