Kho từ › Phát minh & sáng chế › rechargeable

rechargeable

B1 adj 📁 Phát minh & sáng chế THPT
có thể sạc lại
UK /ˌriːˈtʃɑːdʒəbl/ · US /ˌriːˈtʃɑːdʒəbl/
These rechargeable lamps help during power cuts.
→ Những đèn sạc lại này giúp ích khi mất điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...