Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appliance

/əˈplaɪəns/ B1 THPT phổ biến #20190

Nghĩa

thiết bị gia dụng n

Định nghĩa · A device used in homes for specific tasks.

“This appliance cuts energy use in the school kitchen.”Thiết bị gia dụng này giảm điện năng trong bếp trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...