appliance
/əˈplaɪəns/ B1 THPT phổ biến #20190
Nghĩa
thiết bị gia dụng
n
Định nghĩa · A device used in homes for specific tasks.
“This appliance cuts energy use in the school kitchen.”Thiết bị gia dụng này giảm điện năng trong bếp trường.