Kho từ › Phát minh & sáng chế › appliance

appliance

B1 n 📁 Phát minh & sáng chế THPT
thiết bị gia dụng
UK /əˈplaɪəns/ · US /əˈplaɪəns/
This appliance cuts energy use in the school kitchen.
→ Thiết bị gia dụng này giảm điện năng trong bếp trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...