Kho từ › Cách học mới › platform

platform

B1 n 📁 Cách học mới THPT
nền tảng (trực tuyến)
UK /ˈplætfɔːm/ · US /ˈplætfɔːm/
The new platform lets us discuss homework after class.
→ Nền tảng mới cho phép chúng tôi thảo luận bài sau giờ học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...