Kho từ › Cách học mới › assignment

assignment

A2 n 📁 Cách học mới THPT
bài tập được giao
UK /əˈsaɪnmənt/ · US /əˈsaɪnmənt/
We have a chemistry assignment due on Friday.
→ Chúng ta có bài tập hoá nộp vào thứ Sáu.
assign (v) – assignment (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...