Kho từ › Bảo vệ môi trường › eco-friendly

eco-friendly

B1 adj 📁 Bảo vệ môi trường THPT
thân thiện môi trường
UK /ˌiːkoʊ ˈfrɛndli/ · US /ˌiːkoʊ ˈfrɛndli/
Our club sells eco-friendly notebooks made from recycled paper.
→ Câu lạc bộ bán vở thân thiện môi trường làm từ giấy tái chế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...