Kho từ › Bảo vệ môi trường › pesticide

pesticide

B1 n 📁 Bảo vệ môi trường THPT
thuốc trừ sâu
UK /ˈpɛstɪˌsaɪd/ · US /ˈpɛstɪˌsaɪd/
We discussed the risks of pesticide use in farming.
→ Chúng mình thảo luận rủi ro của việc dùng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...