Kho từ › Bảo vệ môi trường › fertilizer

fertilizer

B1 n 📁 Bảo vệ môi trường THPT
phân bón
UK /ˈfɜːrtəˌlaɪzər/ · US /ˈfɜːrtəˌlaɪzər/
Using too much fertilizer can harm the soil.
→ Dùng quá nhiều phân bón có thể hại đất.
fertilize (v) – fertilizer (n) – fertile (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...